Bản dịch của từ 云洞 trong tiếng Việt

云洞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云洞 (Danh từ)

yún dòng
01

Tên hang (địa danh): Hang tên là 'Vân Động' ở phía tây huyện Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây; nổi tiếng vì khi sắp mưa thường có mây xuất hiện nên gọi vậy.

1.洞名。在江西省上饶县西。天欲雨时先有云出﹐故名。宋辛弃疾有《水调歌头.九日游云洞和韩涧尚书韵》词。邓广铭笺注:“《上饶县志》卷五﹐《山川志》:‘云洞在县西三十里开化乡天欲雨则兴云。’”

Ví dụ
02

Hang núi có mây sương vây quanh; hang mù sương (gợi hình ảnh: hang trên núi cao được mây phủ như trong tranh)

2.云雾缭绕之山洞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指隐逸者或仙人的居处。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云洞

yún

dòng

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép