Bản dịch của từ 云謡 trong tiếng Việt

云謡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云謡 (Danh từ)

yún yáo
01

云謠指歌頌或頌歌原指白云谣一首詩歌後泛指頌讚讚歌帶有文言或古典色彩)。可聯想為雲上的歌謠”,即歌頌之詞

《穆天子传》卷三载﹕“乙丑﹐天子觞西王母于瑶池之上﹐西王母为天子謡。”首句为“白云在天﹐山陵自出。”后人编录诗集题之曰《白云谣》﹐省称《云谣》。亦泛指颂歌。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云謡

yún

yáo

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép