Bản dịch của từ 云起雪飞 trong tiếng Việt
云起雪飞
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云起雪飞 (Thành ngữ)
【yún qǐ xuě fēi】
01
Như mây dâng lên, như tuyết bay rơi — hình ảnh giai điệu (nhạc) thong thả, du dương, biến hóa tinh tế; cũng dùng để miêu tả cảnh tượng nhẹ nhàng, bồng bềnh.
如云兴起,如雪飘飞。比喻乐曲悠扬,变化有致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云起雪飞
yún
云
qǐ
起
xuě
雪
fēi
飞
Các từ liên quan
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
起丧
起为头
起义
起乐
起书
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
