Bản dịch của từ 云飞 trong tiếng Việt
云飞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云飞 (Động từ)
Bay giữa mây; bay cao trong mây (chỉ hành động bay ở trong/qua tầng mây)
3.在云中飞行。高飞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(比喻) 才情奔放、氣勢如雲飛散般豪放;文采或創意奔騰不羈
5.比喻才情奔放。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mây bay thành đám; mây bay lượn (những đám mây trôi nhanh hoặc bay rải rác)
1.云阵飞行。
Mây nổi lên; mây dồn, chỉ hiện tượng mây (nhất là mưa) bắt đầu xuất hiện, dâng lên trên trời
2.指雨云兴起。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bay vút như mây; (bóng) nhanh chóng tiến lên/di chuyển như mây cuốn
4.比喻快速行进。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(nghĩa cổ) Như mây bay cao trong gió, ẩn dụ cho sự chăm chỉ, uy tín hay khí thế của một người.
6.汉高祖《大风歌》﹕“大风起兮云飞扬。”因用“云飞”谓奋发有为。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
比喻远走高飞:离开故土或隐居避世、远走他乡(如“云飞霧散”引申为飘远)
7.比喻远走高飞。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bay phấp phới; (mây hoặc vật nhẹ) tung bay trong gió; dáng vẻ tung tăng, phất phới
8.飘扬貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đạo giáo) thăng thiên, bay lên thành tiên; lên trời hóa thành tiên
9.道教语。谓升天成仙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云飞
yún
云
fēi
飞
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
