Bản dịch của từ 云马 trong tiếng Việt
云马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云马 (Danh từ)
【yún mǎ】
01
Đàn ngựa đông đúc; rất nhiều ngựa (hình ảnh như mây ngựa)
1.形容马之众多。
Ví dụ
02
Ngựa tốt, ngựa tuấn mã; cách gọi đẹp để khen ngựa nhanh, oai phong (Hán Việt: vân mã)
2.骏马的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hình in trên giấy của thần mặt trời (một loại bùa lễ, thường dùng trong nghi thức tôn thờ hoặc tế lễ)
4.纸印的太阳神像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mây bay nhanh; (hình ảnh) mây như ngựa phi — mây chuyển động ầm ầm, bay vội
3.飞驶的云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云马
yún
云
mǎ
马
Các từ liên quan
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
