Bản dịch của từ 互体 trong tiếng Việt
互体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
互体 (Danh từ)
【hù tǐ】
01
Khái niệm trong Kinh Dịch chỉ một quẻ mới được tạo thành bằng cách hoán đổi, chồng chéo hai phần trên dưới của quẻ gốc, còn gọi là “quẻ hỗ”.
1.《易》卦上下两体相互交错取象而成之新卦,又叫“互卦”。如《观》为《坤》()下《巽》上,取其二至四爻则为《艮》(),三至五爻则为《坤》()。
Ví dụ
02
Một thủ pháp tu từ trong thơ cổ, trong đó hai câu liền kề có ý nghĩa bổ trợ, tương phản hoặc đối chiếu lẫn nhau.
2.旧体诗修辞手法之一。谓一联上下两句文意互相映衬补充。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互体
hù
互
tǐ
体
Các từ liên quan
互不侵犯条约
互不相容
互为标榜
体上
体二
体亮
体亲
