Bản dịch của từ 互用 trong tiếng Việt

互用

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

互用 (Động từ)

hù yòng
01

Sử dụng lẫn nhau hoặc thay phiên nhau, xen kẽ nhau trong cách dùng.

1.交错运用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lẫn nhau thay thế sử dụng; dùng thay nhau

2.相互代替使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互用

yòng

Các từ liên quan

互不侵犯条约
互不相容
互为标榜
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép