Bản dịch của từ 互相标榜 trong tiếng Việt

互相标榜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

互相标榜 (Tính từ)

hù xiāng biāo péng
01

Tự tâng bốc; ca ngợi lẫn nhau

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互相标榜

xiāng

biāo

bǎng

Các từ liên quan

互不侵犯条约
互不相容
互为标榜
相一
相万
相上
相下
相与
标下
标举
标书
标令
标仪
榜上无名
榜书
榜人
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép