Bản dịch của từ 互补色 trong tiếng Việt

互补色

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

互补色 (Danh từ)

hù bǔ sè
01

Màu bổ sung (hai màu khi trộn ánh sáng cho ra màu trắng; ví dụ: cam ↔ xanh dương, đỏ ↔ xanh lục)

任何二种色光相混而成白色时,则此二色互为互补色。如橙色与蓝色,红与蓝绿,皆互为互补色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互补色

Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép