ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
互补色
Bảng phân tích âm vị 互
Hù
Màu bổ sung (hai màu khi trộn ánh sáng cho ra màu trắng; ví dụ: cam ↔ xanh dương, đỏ ↔ xanh lục)
任何二种色光相混而成白色时,则此二色互为互补色。如橙色与蓝色,红与蓝绿,皆互为互补色。
hù
互
bǔ
补
sè
色
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép