Bản dịch của từ 互言 trong tiếng Việt
互言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
互言 (Danh từ)
【hù yán】
01
Một biện pháp tu từ dùng để thay đổi xen kẽ các từ đồng nghĩa nhằm tránh lặp lại từ ngữ trực tiếp, giúp câu văn phong phú và tự nhiên hơn.
2.交错使用同义词以避免字面重复的修辞手法。
Ví dụ
02
Hai bên nói chuyện, giải thích và bổ sung cho nhau trong ngữ cảnh hoặc ý tưởng chung
1.上下文义互相阐发,互相补足。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互言
hù
互
yán
言
Các từ liên quan
互不侵犯条约
互不相容
互为标榜
言三语四
言下
言不二价
言不及义
