Bản dịch của từ 五不取 trong tiếng Việt
五不取
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五不取 (Danh từ)
【wǔ bù qǔ】
01
1.亦作“五不娶”。
Ví dụ
02
Một nguyên tắc lễ giáo cổ: chỉ năm loại người trong gia tộc mà đàn bà không được gả (không nên lấy làm chồng) — gồm: người nghịch tộc, người loạn dâm, người chịu hình phạt nặng, người bị bệnh hiểm/nghiêm trọng, và con trai cả của góa phụ (đã quá tuổi kết hôn).
2.古代礼教以为五种家族的女子不能聘娶。《大戴礼记.本命》:“女有五不取:逆家子不取,乱家子不取,世有刑人不取,世有恶疾不取,丧妇长子不取。”王聘珍解诂:“取读曰娶。逆,谓悖逆。乱,淫乱也。刑人,谓以罪受墨﹑劓﹑宫﹑刖﹑髠刑者。恶疾,谓喑﹑聋﹑盲﹑疠﹑秃﹑跛﹑伛,不逮人伦之属也。丧妇长子,谓父丧其妇,其女子年长愆期者也。”子,古亦指女子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五不取
wǔ
五
bù
不
qǔ
取
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
