Bản dịch của từ 五云体 trong tiếng Việt
五云体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五云体 (Danh từ)
【wǔ yún tǐ】
01
Một kiểu chữ/kiểu viết gọi là “ngũ đám mây” (còn gọi là “五朵云”) — tên một dạng trang trí chữ/giả chữ giống như mây năm cụm
1.亦称“五朵云”。
Ví dụ
02
Tên một kiểu chữ (五云体) — chỉ kiểu chữ thảo do nhà thư pháp Đường đời Tống là Vi Trĩ (韦陟) dùng để ký tên; gọi chung là chữ ký kiểu 'Ngũ Vân'
2.指唐韦陟用草书署名的字体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五云体
wǔ
五
yún
云
tǐ
体
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
