Bản dịch của từ 五云判 trong tiếng Việt

五云判

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五云判 (Danh từ)

wǔ yún pàn
01

Chữ ký, ấn ký của cấp trên trên công văn — dấu hiệu xác nhận/ghim mộc của quan chức (Hán-Việt: tượng trưng như “ấn” của quan).

指长官在公文上的签押。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五云判

yún

pàn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép