Bản dịch của từ 五交 trong tiếng Việt
五交
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五交 (Danh từ)
【wǔ jiāo】
01
Năm loại kết bạn không chính đáng: kết bạn theo thế lực, theo hối lộ, theo chuyện trò (lấy lợi ích từ giao tiếp), theo nghèo khổ (thương hại mà kết), theo so đo (tính toán lợi ích). (từ cổ, chỉ các mối quan hệ bất chính)
五种非正道的交友。指势交﹑贿交﹑谈交﹑穷交﹑量交。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五交
wǔ
五
jiāo
交
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
交下
交与
交丧
交中
交举
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
