Bản dịch của từ 五亭 trong tiếng Việt

五亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五亭 (Danh từ)

wǔ tíng
01

Tên cổ tích (di tích) gồm năm cái đình/kiếm (白苹亭集芳亭山光亭朝霞亭碧波亭) sát nhau, di chỉ ở Bạch Bình Châu, Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang; gọi tắt là “Ngũ Đình” (Hán-Việt: Ngũ Đình).

古迹名。白苹亭﹑集芳亭﹑山光亭﹑朝霞亭﹑碧波亭的合称。故址在今浙江湖州市白苹洲。唐开成三年杨汉公为刺史时建。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五亭

tíng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép