Bản dịch của từ 五人墓碑记 trong tiếng Việt

五人墓碑记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五人墓碑记 (Danh từ)

wǔ rén mù bēi jì
01

Chuyện bia mộ năm người

古代文学作品,描述一个五人共同的墓碑记

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五人墓碑记

rén

bēi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
墓亭
墓俑
墓偈
墓刻
墓厉
碑亭
碑刻
记下
记不真
记丑言辩
记乘
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép