Bản dịch của từ 五代 trong tiếng Việt

五代

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五代 (Danh từ)

wǔ dài
01

Thời Ngũ Đại (có năm triều đại thay đổi nhau thống trị vùng Trung Nguyên: Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán, Hậu Chu ở Trung Quốc, 907-960)

唐朝以后,后梁、后唐、后晋、后汉、后周先后在中原建立政权的时期,公元907-960

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五代

dài

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
代为
代为说项
代书
代乳粉
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép