Bản dịch của từ 五代史 trong tiếng Việt

五代史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五代史 (Danh từ)

wǔ dài shǐ
01

五代史原指中國歷史上梁周五個短命王朝的史事引申為政治紛亂朝代更替頻繁的時期或比喻爭吵混亂的局面可記作五代亂世”)。

梁﹑唐﹑晋﹑汉﹑周五代是我国历史上最纷乱的时期之一,因以“五代史”比喻争吵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五代史

dài

shǐ

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
代为
代为说项
代书
代乳粉
史不絶书
史乘
史书
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép