Bản dịch của từ 五例 trong tiếng Việt

五例

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五例 (Danh từ)

wǔ lì
01

Ngũ phong biểu đạt khen chê ngầm trong sáng tác Xuân Thu (tức là ngũ cách viết bình luận ngầm) có thể được hiểu là kỹ thuật khen ngợi, phê phán ẩn ý và uyển ngữ trong sử sách cổ.

指《春秋》在行文上隐寓褒贬的五种体例。即微而显,志而晦,婉而成章,尽而不污,惩恶而劝善。见晋杜预《春秋经传集解序》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五例

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép