Bản dịch của từ 五保 trong tiếng Việt
五保
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五保 (Danh từ)
【wú bǎo】
01
Chế độ hộ tịch cổ: dân thường theo nhóm 5 hộ giúp nhau, gọi là “ngũ bảo” (hệ thống bảo hộ/quản lý xã hội cũ)
1.古代户籍制度。百姓以五户为伍而相保,故名“五保”。
Ví dụ
02
2.宋王安石变法,于熙宁三年实行保甲制,十家相保,一人为长,相互检察;五保为一大保。
Ví dụ
03
3.合作化后的农村,对无依无靠无劳动能力的人实行保吃﹑保穿﹑保烧(燃料)以及儿童保教﹑老人死后保葬的制度,简称为“五保”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五保
wǔ
五
bǎo
保
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
保丁
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
