Bản dịch của từ 五六六七 trong tiếng Việt

五六六七

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五六六七 (Danh từ)

wǔ liù liù qī
01

Từ Hán Nho chỉ số lượng học trò (nhóm học sinh) — cổ văn ghi: “冠者五六人童子六七人。”後用以稱學生或一群學生

语出《论语.先进》:“冠者五六人,童子六七人。”后因以称学生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五六六七

liù

liù

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
七一
七一五反革命政变
七七
七七事变
七七八八
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép