Bản dịch của từ 五兵佩 trong tiếng Việt
五兵佩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五兵佩 (Danh từ)
【wǔ bīng pèi】
01
Một loại đồ trang sức cài tóc thời Tấn, hình dáng giống vũ khí (nhiều mảnh phụ treo như binh khí), dùng cho phụ nữ
晋时妇女所戴状如兵器的发饰。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五兵佩
wǔ
五
bīng
兵
pèi
佩
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
