Bản dịch của từ 五兵尚书 trong tiếng Việt

五兵尚书

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五兵尚书 (Cụm từ)

wǔ bīng shàng shū
01

官名。三国魏置,掌管中兵﹑外兵﹑骑兵﹑别兵﹑都兵。晋以后中﹑外兵又各分左右。南朝宋齐梁陈沿用。至隋改名兵部尚书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五兵尚书

bīng

shàng

shū

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép