Bản dịch của từ 五典 trong tiếng Việt

五典

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五典 (Danh từ)

wú diǎn
01

1.古代的五种伦理道德。

Ví dụ
02

2.传说中的上古五部典籍。

Ví dụ
03

Chỉ chung các điển tịch cổ, sách kinh xưa (tài liệu cổ đại)

3.泛指古代典籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chỉ năm kinh điển Nho gia: 《》《》《》《》《春秋》 (nhóm năm bộ Kinh)

4.指《诗》﹑《书》﹑《易》﹑《礼》﹑《春秋》五经。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五典

diǎn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
典业
典丽
典乐
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép