Bản dịch của từ 五内俱焚 trong tiếng Việt

五内俱焚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五内俱焚 (Thành ngữ)

wǔ nèi jù fén
01

Năm tạng đều như bị thiêu — trong lòng nóng như lửa, vô cùng lo lắng, bồn chồn (rất thấp thỏm, đau đớn về tinh thần).

五内:五脏;俱:都;焚:烧。五脏都象着了火一样。形容象火烧得一样。比喻非常焦急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五内俱焚

nèi

fén

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
俱乐部
俱全
俱备
焚书
焚书坑儒
焚修
焚典坑儒
焚冲
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép