Bản dịch của từ 五剑 trong tiếng Việt

五剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五剑 (Danh từ)

wǔ jiàn
01

Ngũ kiếm — năm thanh bảo kiếm nổi tiếng thời Xuân Thu do Âu Diễy (欧冶子) đúc cho vua Việt (越王) gồm: 湛卢纯钧胜邪鱼肠巨阙; thường xuất hiện trong truyện sử, văn học cổ.

指春秋时越王元常使欧冶子所造的五把宝剑,其名为湛卢﹑纯钧﹑胜邪﹑鱼肠﹑巨阙。见汉赵晔《吴越春秋.阖闾内传》﹑汉袁康《越绝书.外传记宝剑》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五剑

jiàn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
剑仙
剑侠
剑化
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép