Bản dịch của từ 五力 trong tiếng Việt

五力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五力 (Danh từ)

wǔ lì
01

Trong Phật giáo: “năm lực” — năm loại năng lực giúp phá trừ chướng ngại và dẫn đến giải (信力精進力念力定力慧力 )。也有時指五種外界煩擾五塵作為魔力

佛教语。五种力。三十七道品中的一类概念。由于信等五根的增长所产生的五种能破除障碍,得到解脱的力量,即信力精进力念力定力和慧力。佛教语。五种力。指定力通力借识力大愿力和法威德力。此五种力'不可思议''不能遮止',故谓五力不可到。佛教语。五种力。五种扰乱修行的魔力。即色声香味触五尘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五力

五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép