Bản dịch của từ 五功 trong tiếng Việt
五功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五功 (Danh từ)
【wǔ gōng】
01
Năm bổn phận cơ bản của người Hồi giáo (ngũ công): niệm (tuyên xưng đức tin), lễ (một ngày năm lần cầu nguyện và các lễ tụ họp), ắn chay (nhịn ăn tháng Ramadan), bố thí (đóng góp cho người nghèo), hành hương (đi Mecca).
伊斯兰教五项基本功课的总称。指穆斯林必须履行的五项宗教功课,即念功(念诵“清真言”);拜功(每日五次礼拜、每周五的聚礼、每年开斋节和古尔邦节的会礼);斋功(在莱麦丹月斋戒一月);课功(纳财赈济贫困的穆斯林);朝功(赴麦加朝觐)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五功
wǔ
五
gōng
功
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
