Bản dịch của từ 五原誓师 trong tiếng Việt

五原誓师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五原誓师 (Danh từ)

wǔ yuán shì shī
01

Lễ tuyên thệ động viên quân đội tại Ngũ Nguyên (Suiyuan) năm 1926 do Tôn/冯玉祥 phát động để tham gia cuộc Bắc phạt; sự kiện lịch sử quân sự (tập hợp, tuyên thệ, chuyển thế chế đội quân).

1926年北伐战争开始后,冯玉祥在苏联顾问团和共产党人刘伯坚、邓小平等帮助下,决定率部加入国民革命军,从北方协助国民革命军北伐。同年9月17日在绥远五原(今属内蒙古自治区)誓师,宣布将部队改编为国民联军,冯自任总司令。随后冯率部经宁夏入甘、陕,与北伐军会师于中原。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五原誓师

yuán

shì

shī

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
原主
原亮
原人
原仲
原件
誓不两立
誓不罢休
誓书
誓书铁券
师丈
师严道尊
师事
师人
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép