Bản dịch của từ 五反 trong tiếng Việt

五反

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五反 (Danh từ)

wú fǎn
01

Phong trào quần chúng năm 1952 ở Trung Quốc chống tham nhũng: chống hối lộ, trốn thuế, chiếm đoạt tài sản nhà nước, ăn bớt nguyên liệu và đánh cắp tin tức kinh tế nhà nước (gọi chung là “Năm điều phản đối”).

一九五二年,在我国各城市进行的反对行贿﹑反对偷税漏税﹑反对盗骗国家财产﹑反对偷工减料和反对盗窃国家经济情报的群众运动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五反

fǎn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép