Bản dịch của từ 五味 trong tiếng Việt

五味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五味 (Danh từ)

wǔ wèi
01

Ngũ vị; năm vị (chỉ các vị ngọt, chua, cay, đắng, mặn)

指甜、酸、苦、辣、咸,泛指各种味道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五味

wèi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép