Bản dịch của từ 五味子 trong tiếng Việt

五味子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五味子 (Danh từ)

wǔ wèi zǐ
01

Một loài dây leo gỗ rụng lá (quả gọi là ngũ vị tử) dùng làm thuốc Đông y: bổ thận,敛肺, sinh, cầm mồ hôi, cố tinh; chữa ho do phế hư, khô miệng, tự/盗汗, mộng tinh, tiêu chảy mãn tính, suy nhược thần kinh.

落叶木质藤本。其果实入中药。有滋肾、敛肺、生津、收汗、涩精的功用。可治肺虚喘咳、口干作渴、自汗、盗汗、梦遗滑精、久泻久痢、神经衰弱等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五味子

wèi

zi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép