Bản dịch của từ 五命 trong tiếng Việt
五命
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五命 (Động từ)
【wǔ mìng】
01
Sơ cấp tước hiệu thời Chu: trong hệ chín đẳng quan phẩm gọi là “九命”,其中“五命” chỉ loại quan tước đứng hàng thứ năm (tức '子男')
1.周代官爵分为九等,称九命。五命为子男。
Ví dụ
02
Tiếp nhận thiên mệnh theo lý thuyết ngũ hành (tức vua/đế vương được cho là thừa hưởng thiên mệnh dựa trên quan hệ thắng–thua của năm hành)
3.谓古代帝王按五行相胜之理承受天命。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Năm mệnh lệnh; chỉ “năm lần ra lệnh” (số lần ra mệnh lệnh là năm)
2.五次命令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五命
wǔ
五
mìng
命
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
