Bản dịch của từ 五品孙 trong tiếng Việt

五品孙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五品孙 (Danh từ)

wǔ pǐn sūn
01

Trong hệ thống quan chế nhà Đường: chức phẩm hạng năm được phong dành cho cháu (荫封至孙子),即官衔世袭到孙子一代五品孙”)。简明受祖宗官荫到孙辈的五品爵位或人员

唐制,五品官荫封至孙子。因称“五品孙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五品孙

pǐn

sūn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
品事
品人
品从
品令
品件
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép