Bản dịch của từ 五均 trong tiếng Việt

五均

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五均 (Danh từ)

wǔ jūn
01

Quan thời xưa quản lý giá cả chợ búa (một chức quan tham gia điều tiết thị trường)

1.古代管理市场物价的官。

Ví dụ
02

西汉末王莽新朝依据周礼五均制度所设的官职主管按区域或物价均衡调控分配的官吏古代的均输”、“均价行政机构)。

2.西汉末王莽新朝依托《周礼》古五均说﹐置五均官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五均

jūn

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
均一
均产
均人
均值
均停
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép