Bản dịch của từ 五城兵马 trong tiếng Việt
五城兵马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五城兵马 (Danh từ)
【wǔ chéng bīng mǎ】
01
Tên rút gọn của “五城兵马司” — cơ quan chỉ huy quân sự ở năm thành (trung, đông, tây, nam, bắc) thời Minh tại Bắc Kinh, chịu trách nhiệm an ninh, phòng cháy và quản lý đường sá, thủy đạo.
“五城兵马司”的省称。明代在北京城设中﹑东﹑西﹑南﹑北五城兵马指挥司,有指挥﹑副指挥﹑吏目等官。负责治安﹑火禁及疏理泃渠街道等事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五城兵马
wǔ
五
chéng
城
bīng
兵
mǎ
马
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
