Bản dịch của từ 五大三粗 trong tiếng Việt

五大三粗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五大三粗 (Tính từ)

wǔ dà sān cū
01

Miêu tả người to cao, cường tráng, thân hình vạm vỡ; kiểu dáng to lớn, hơi thô

形容人高大粗壮,身材魁梧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五大三粗

sān

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
大一统
大万
大丈夫
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
粗丑
粗中有细
粗举
粗义
粗书
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép