Bản dịch của từ 五大夫 trong tiếng Việt
五大夫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五大夫 (Danh từ)
【wǔ dài fū】
01
Thời Chu: tập hợp năm chức quan đại phu nhỏ (tương đương các chức: tiểu宰、小司徒、小司空、小司寇、小司马) — tên gọi tập hợp các quan chức thời phong kiến
1.周代下大夫小宰﹑小司徒﹑小司空﹑小司寇﹑小司马的合称。
Ví dụ
02
2.爵位名。战国时楚魏始设,秦汉因之,为二十等爵的第九级。汉初以第七级公大夫以上为高爵,均有食邑。汉文帝以后,改以五大夫以上为高爵,仅得免役。
Ví dụ
03
Tên chức phẩm thời Tần (những cây/đối tượng được phong làm '五大夫' — theo truyền thuyết: cây tùng được phong chức), cũng được dùng như tên riêng lịch sử
3.秦始皇二十八年封禅泰山,风雨暴至,避于树下,因此树护驾有功,按秦官爵封为五大夫。事见《史记.秦始皇本纪》。后世有人不明“五大夫”为秦官﹐而附会为五株松。参阅宋袁文《瓮牖闲评》卷五。汉应劭《汉官仪》谓始皇所封的是松树。后因以为松的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五大夫
wǔ
五
dà
大
fū
夫
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
大一统
大万
大丈夫
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
