Bản dịch của từ 五大运动 trong tiếng Việt
五大运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五大运动 (Danh từ)
【wǔ dà yùn dòng】
01
Chỉ năm chiến dịch/chương trình chính trị quan trọng do Đảng Cộng sản Trung Quốc phát động (đất đai cải cách, kháng Mỹ cứu Triều, trấn áp phản cách mạng, vận động ‘ba phản năm phản’, cải tạo tư tưởng).
指土地改革﹑抗美援朝﹑肃清反革命﹑三反五反和思想改造等政治运动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五大运动
wǔ
五
dà
大
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
大一统
大万
大丈夫
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
