Bản dịch của từ 五奴 trong tiếng Việt

五奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五奴 (Danh từ)

wǔ nú
01

Tên cổ (chỉ kẻ bán vợ hoặc người làm/gái điếm kiểu xưa); sau này còn dùng để gọi 'quì' (liên quan rùa) trong chữ cổ

唐苏五奴妻张少娘,善歌舞,有邀迎者,五奴辄随之前,人欲得其速醉,多劝以酒。五奴曰:“但多与我钱,虽吃?子亦醉,不烦酒也。”后因称鬻妻者为“五奴”。见唐崔令钦《教坊记》。宋元时又用以称龟奴。五,为乌龟之“乌”的借音。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五奴

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép