Bản dịch của từ 五威将帅 trong tiếng Việt

五威将帅

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五威将帅 (Cụm từ)

wǔ wēi jiāng shuài
01

官名。西汉末王莽即帝位后,置五威将;每一将各置左﹑右﹑前﹑后﹑中五帅,将持节,称太一之使;帅持幢,称五帝之使,统称五威将帅。持节,奉符命,赍印绶,着五色衣冠,周行四方,以威天下。五威,谓威镇五方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五威将帅

wēi

jiàng

shuài

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
将丧
将久
将事
将于
帅乘
帅从
帅伏
帅使
帅先
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép