Bản dịch của từ 五字 trong tiếng Việt
五字

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五字 (Danh từ)
Năm chữ; (thường chỉ) câu có năm chữ trong thơ văn (ví dụ五言句)
1.五个字。多指诗文中五字句。
Một bài luận xuất sắc (bài luận hay); mở rộng đến một tài liệu chính thức hoặc một bản tưởng niệm được viết tốt và đi đúng trọng tâm.
2.晋郭颁《魏晋世语》:“司马景王命中书郎虞松作表,再呈不可,意令松更定之,经时竭思不能改,心有忧色……会(钟会)取草视,为定五字。松悦服,以呈景王。景王曰:‘不当尔耶?’松曰:‘钟会也。’王曰:‘如此可大用,真王佐才也。’”后因以“五字”指好的表章。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thường đề cập đến một chương hoặc mục; thường đề cập đến một chương hoặc chương (không đề cập cụ thể đến một chương cụ thể)
3.泛指表章。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Thơ) Thơ ngũ ký: là thơ có năm ký tự trong mỗi câu (như thơ tứ tự, thơ vần năm ký tự)
4.指五言诗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五字
wǔ
五
zì
字
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
