Bản dịch của từ 五学 trong tiếng Việt
五学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五学 (Danh từ)
【wǔ xué】
01
Tên gọi các trường học chính thời Tây Chu (东学、西学、南学、北学、太学) — tổng gọi là “五学”
1.西周大学,设东学﹑西学﹑南学﹑北学和太学,总称五学。见《大戴礼记.保傅》﹑《汉书.贾谊传》。
Ví dụ
02
Danh từ Hán học: chỉ năm kinh điển Nho gia là 《乐》《诗》《书》《礼》《春秋》 (Ngự-Âm, Thi, Thư, Lễ, Xuân Thu) — năm môn học/kinh điển cơ bản của Nho giáo.
2.指《乐》﹑《诗》﹑《书》﹑《礼》﹑《春秋》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五学
wǔ
五
xué
学
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
