Bản dịch của từ 五宗 trong tiếng Việt
五宗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五宗 (Danh từ)
【wǔ zōng】
01
Ngũ tông: trong hệ thống tông pháp/chi tộc truyền thống nghĩa là năm bậc tông hệ (chỉ năm đời hoặc phân chia thành đại tông, tiểu tông...), cũng dùng để chỉ 'ngũ nhạc' (năm ngọn núi) hoặc tên gọi của năm tông phái Phật giáo (ngũ tông).
古代宗法,继承始祖的后人为大宗;继承高祖曾祖祖父的后人为小宗;大宗一,小宗四,合为'五宗'。参阅汉班固《白虎通.宗族》。犹言五世。谓高祖曾祖祖父己身五代。同母者为一宗。五宗,谓一父五母所生之子女。佛教宗派名。禅宗慧能一系的南宗所分化的五个宗派。即临济宗沩仰宗曹洞宗云门宗法眼宗。指五岳。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五宗
wǔ
五
zōng
宗
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
