Bản dịch của từ 五官郎 trong tiếng Việt

五官郎

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五官郎 (Cụm từ)

wǔ guān láng
01

汉时五官中郎将署下的属官有五官中郎﹑五官侍郎﹑五官郎中,泛称“五官郎”。《后汉书.百官志二》:“五官中郎将一人,比二千石。本注曰:主五官郎。”后用以代称宫廷侍卫官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五官郎

guān

láng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
郎中
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép