Bản dịch của từ 五尺 trong tiếng Việt

五尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五尺 (Danh từ)

wú chǐ
01

Người cao năm xích (chỉ độ cao trẻ con trong câu cổ: xem “五尺之童” — đứa trẻ cao khoảng năm xích)

1.见“五尺之童”。

Ví dụ
02

Dây buộc gia súc (tên gọi dân gian chỉ sợi dây dùng để kéo hoặc trói trâu, bò, ngựa)

2.俗称牵引畜牲的绳索。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ giường (độ dài xấp xỉ năm tấc, chỉ loại giường truyền thống)

3.指床。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五尺

chǐ

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
尺一
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép