Bản dịch của từ 五属 trong tiếng Việt
五属
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五属 (Danh từ)
【wú shǔ】
01
Những người thân trong phạm vi “ngũ phục” (các thân thuộc gần theo nghi lễ tang chế), tức họ hàng thân cận trong truyền thống Nho giáo
1.五服内的亲属。
Ví dụ
02
Một đơn vị hành chính biên giới do nước Tề thời Xuân Thu (quan Trọng) đặt ra: mỗi“五属” tương đương 45.000 hộ, có một đại phu (quan) quản lý
2.春秋齐国管仲制定的边邑行政组织。五属为四万五千家,置大夫一人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五属
wǔ
五
shǔ
属
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
属下
属丝
属丝言
属书
属于
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
