Bản dịch của từ 五山 trong tiếng Việt

五山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五山 (Danh từ)

wǔ shān
01

Năm ngọn núi (chỉ 5 ngọn núi thiêng trong đạo Nho/đạo giáo Trung Quốc):嵩山泰山华山衡山恒山 (Hán-Việt: Trung-Nguyệt Tùng Sơn, Đông Nguyệt Thái Sơn, Tây Nguyệt Hoa Sơn, Nam Nguyệt Hành/Hành Sơn, Bắc Nguyệt Hằng/Hằng Sơn).

3.五座山。指中岳嵩山﹑东岳泰山﹑西岳华山﹑南岳衡山﹑北岳恒山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngũ sơn — năm ngọn núi trong truyền thuyết (các núi thần ở Đông Hải: 岱舆员峤方壶瀛洲蓬莱)

1.五座山。指古代传说中东海的仙山岱舆﹑员峤﹑方壶﹑瀛洲﹑蓬莱。

Ví dụ
03

Năm ngọn núi (cụ thể chỉ năm ngọn nổi tiếng: 华山首山太室泰山东莱)

2.五座山。指华山﹑首山﹑太室﹑泰山﹑东莱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.五大佛寺。皆建于南宋。即杭州径山兴盛万寿寺﹑北山景德灵隐寺﹑南山净慈报恩光孝寺﹑宁波阿育王山鄮峰广利寺﹑太白山天童景德寺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五山

shān

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép