Bản dịch của từ 五岭 trong tiếng Việt

五岭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五岭 (Danh từ)

wú lǐng
01

Ngũ Lĩnh (năm dãy núi gồm Việt Thành Lĩnh, Đô Bàng Lĩnh, Manh Chử Lĩnh, Kị Điền Lĩnh và Đại Du Lĩnh ở giữa các tỉnh Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Tây, Quảng Đông, Trung Quốc)

指越城岭、都庞岭、萌渚岭、骑田岭、大庾岭,在湖南、江西南部和广西、广东北部交界处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五岭

lǐng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
岭僥
岭北
岭南
岭南三家
岭南派
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép