Bản dịch của từ 五州四海 trong tiếng Việt

五州四海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五州四海 (Danh từ)

wǔ zhōu sì hǎi
01

Chỉ chung khắp nơi trên thế giới; bốn phương, năm châu (toàn cầu)

泛指世界各地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五州四海

zhōu

hǎi

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
州乡
州人
州伯
州倅
州党
四一二反革命政变
四七
四三
四上
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép